(4*): là nhóm nghề 4 (tăng phí)
(4*): là nhóm nghề 4 (tăng phí)
| Ngành | Nghề nghiệp | Nhóm nghề |
|---|---|---|
| Đường hàng không - Đường sông/biển/cảng | Công nhân đóng và sửa chữa tàu thuyền tại xưởng | 3 |
| Đường hàng không - Đường sông/biển/cảng | Công nhân làm việc ở giàn khoan | 4* |
| Đường hàng không - Đường sông/biển/cảng | Nghề khác (Giao thông vận tải) | 4* |
| Nông - Lâm - Ngư nghiệp | Kỹ sư nông nghiệp | 2 |
| Nông - Lâm - Ngư nghiệp | Nông dân/ chăn nuôi/ diêm dân | 3 |
| Nông - Lâm - Ngư nghiệp | Công nhân khai thác gỗ, tỉa cây, đốn cây, khai thác rừng, tiều phu | 4 |
| Nông - Lâm - Ngư nghiệp | Giết mổ gia súc | 3 |
| Nông - Lâm - Ngư nghiệp | Ngư dân đánh bắt cá ở sông hồ, đi biển và đi về trong ngày (≤24 giờ) | 4 |
| Nông - Lâm - Ngư nghiệp | Ngư dân đánh bắt cá ở biển và đi dài ngày (>24h) | 4* |
| Nông - Lâm - Ngư nghiệp | Kiểm lâm làm văn phòng, không tuan tra rừng | 3 |
Nhóm nghề nghiệp được sắp xếp theo mức độ rủi ro tăng dần:
– Nhóm 1: những nghề nghiệp liên quan đến hành chính, chủ yếu là công việc ở văn phòng.
– Nhóm 2: những nghề nghiệp liên quan đến chức năng giám sát, kinh doanh hoặc công việc thủ công không phải lao động chân tay hoặc trẻ em, học sinh, sinh viên.
– Nhóm 3: những nghề nghiệp liên quan đến lao động chân tay có sử dụng công cụ, thiết bị máy móc nhưng không nặng nhọc.
– Nhóm 4: những nghề nghiệp liên quan đến lao động chân tay có sử dụng công cụ, thiết bị máy móc nặng nhọc.
– Nhóm 4 (*): tính chất công việc hoặc môi trường làm việc có rủi ro tai nạn lao động cao hoặc rủi ro nghề nghiệp cao.
– Nhóm từ chối: những nghề nghiệp liên quan đến công việc có mức độ nguy hiểm cao như diễn viên xiếc, làm việc ở độ sâu (hầm mỏ, thợ lặn)…
| Nhóm nghề | Quyết định thẩm định |
|---|---|
| 1 | Chấp nhận |
| 2 | Chấp nhận |
| 3 | Chấp nhận |
| 4 | Chấp nhận |
| 4 (*) | Tăng phí |
| Từ chối | Từ chối |
| Nhóm nghề | Quyết định thẩm định |
|---|---|
| 1 | Chấp nhận |
| 2 | Chấp nhận |
| 3 | Chấp nhận |
| 4 | Chấp nhận |
| 4 (*) | Tăng phí |
| Từ chối | Từ chối |
| Nhóm nghề | Quyết định thẩm định |
|---|---|
| 1 | Chấp nhận |
| 2 | Chấp nhận |
| 3 | Chấp nhận |
| 4 | Chấp nhận |
| 4 (*) | Tăng phí |
| Từ chối | Từ chối |
| Nhóm nghề | Quyết định thẩm định |
|---|---|
| 1 | Chấp nhận |
| 2 | Chấp nhận |
| 3 | Chấp nhận |
| 4 | Từ chối |
| 4 (*) | Từ chối |
| Từ chối | Từ chối |
| Nhóm nghề | Quyết định thẩm định |
|---|---|
| 1 | Chấp nhận |
| 2 | Chấp nhận |
| 3 | Chấp nhận |
| 4 | Tối đa 200 triệu |
| 4 (*) | Từ chối |
| Từ chối | Từ chối |
| Nhóm nghề | Quyết định thẩm định |
|---|---|
| 1 | Chấp nhận |
| 2 | Chấp nhận |
| 3 | Chấp nhận |
| 4 | Chấp nhận |
| 4 (*) | Từ chối |
| Từ chối | Từ chối |
| Nhóm nghề | Quyết định thẩm định |
|---|---|
| 1 | Chấp nhận |
| 2 | Chấp nhận |
| 3 | Chấp nhận |
| 4 | Hạn mức tiết kiệm |
| 4 (*) | Từ chối |
| Từ chối | Từ chối |